Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Dậu | 4-13 | 1995 | nghịch |
| 2 | Bính Thân | 14-23 | 2005 | nghịch |
| 3 | Ất Mùi | 24-33 | 2015 | nghịch |
| 4 | Giáp Ngọ | 34-43 | 2025 | nghịch |
| 5 | Quý Tỵ | 44-53 | 2035 | nghịch |
| 6 | Nhâm Thìn | 54-63 | 2045 | nghịch |
| 7 | Tân Mão | 64-73 | 2055 | nghịch |
| 8 | Canh Dần | 74-83 | 2065 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.