Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mậu Dần | 10-19 | 2015 | nghịch |
| 2 | Đinh Sửu | 20-29 | 2025 | nghịch |
| 3 | Bính Tý | 30-39 | 2035 | nghịch |
| 4 | Ất Hợi | 40-49 | 2045 | nghịch |
| 5 | Giáp Tuất | 50-59 | 2055 | nghịch |
| 6 | Quý Dậu | 60-69 | 2065 | nghịch |
| 7 | Nhâm Thân | 70-79 | 2075 | nghịch |
| 8 | Tân Mùi | 80-89 | 2085 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.