Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ất Sửu | 9-18 | 2012 | thuận |
| 2 | Bính Dần | 19-28 | 2022 | thuận |
| 3 | Đinh Mão | 29-38 | 2032 | thuận |
| 4 | Mậu Thìn | 39-48 | 2042 | thuận |
| 5 | Kỷ Tỵ | 49-58 | 2052 | thuận |
| 6 | Canh Ngọ | 59-68 | 2062 | thuận |
| 7 | Tân Mùi | 69-78 | 2072 | thuận |
| 8 | Nhâm Thân | 79-88 | 2082 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.