Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Canh Tý | 5-14 | 2006 | thuận |
| 2 | Tân Sửu | 15-24 | 2016 | thuận |
| 3 | Nhâm Dần | 25-34 | 2026 | thuận |
| 4 | Quý Mão | 35-44 | 2036 | thuận |
| 5 | Giáp Thìn | 45-54 | 2046 | thuận |
| 6 | Ất Tỵ | 55-64 | 2056 | thuận |
| 7 | Bính Ngọ | 65-74 | 2066 | thuận |
| 8 | Đinh Mùi | 75-84 | 2076 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.