Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Canh Dần | 1-10 | 1997 | nghịch |
| 2 | Kỷ Sửu | 11-20 | 2007 | nghịch |
| 3 | Mậu Tý | 21-30 | 2017 | nghịch |
| 4 | Đinh Hợi | 31-40 | 2027 | nghịch |
| 5 | Bính Tuất | 41-50 | 2037 | nghịch |
| 6 | Ất Dậu | 51-60 | 2047 | nghịch |
| 7 | Giáp Thân | 61-70 | 2057 | nghịch |
| 8 | Quý Mùi | 71-80 | 2067 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.