Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Canh Thân | 3-12 | 2001 | nghịch |
| 2 | Kỷ Mùi | 13-22 | 2011 | nghịch |
| 3 | Mậu Ngọ | 23-32 | 2021 | nghịch |
| 4 | Đinh Tỵ | 33-42 | 2031 | nghịch |
| 5 | Bính Thìn | 43-52 | 2041 | nghịch |
| 6 | Ất Mão | 53-62 | 2051 | nghịch |
| 7 | Giáp Dần | 63-72 | 2061 | nghịch |
| 8 | Quý Sửu | 73-82 | 2071 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.