Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mậu Ngọ | 7-16 | 2015 | nghịch |
| 2 | Đinh Tỵ | 17-26 | 2025 | nghịch |
| 3 | Bính Thìn | 27-36 | 2035 | nghịch |
| 4 | Ất Mão | 37-46 | 2045 | nghịch |
| 5 | Giáp Dần | 47-56 | 2055 | nghịch |
| 6 | Quý Sửu | 57-66 | 2065 | nghịch |
| 7 | Nhâm Tý | 67-76 | 2075 | nghịch |
| 8 | Tân Hợi | 77-86 | 2085 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.