Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Sửu | 1-10 | 1996 | nghịch |
| 2 | Bính Tý | 11-20 | 2006 | nghịch |
| 3 | Ất Hợi | 21-30 | 2016 | nghịch |
| 4 | Giáp Tuất | 31-40 | 2026 | nghịch |
| 5 | Quý Dậu | 41-50 | 2036 | nghịch |
| 6 | Nhâm Thân | 51-60 | 2046 | nghịch |
| 7 | Tân Mùi | 61-70 | 2056 | nghịch |
| 8 | Canh Ngọ | 71-80 | 2066 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.