Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tân Sửu | 4-13 | 2005 | thuận |
| 2 | Nhâm Dần | 14-23 | 2015 | thuận |
| 3 | Quý Mão | 24-33 | 2025 | thuận |
| 4 | Giáp Thìn | 34-43 | 2035 | thuận |
| 5 | Ất Tỵ | 44-53 | 2045 | thuận |
| 6 | Bính Ngọ | 54-63 | 2055 | thuận |
| 7 | Đinh Mùi | 64-73 | 2065 | thuận |
| 8 | Mậu Thân | 74-83 | 2075 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.