Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Mùi | 6-15 | 2008 | nghịch |
| 2 | Bính Ngọ | 16-25 | 2018 | nghịch |
| 3 | Ất Tỵ | 26-35 | 2028 | nghịch |
| 4 | Giáp Thìn | 36-45 | 2038 | nghịch |
| 5 | Quý Mão | 46-55 | 2048 | nghịch |
| 6 | Nhâm Dần | 56-65 | 2058 | nghịch |
| 7 | Tân Sửu | 66-75 | 2068 | nghịch |
| 8 | Canh Tý | 76-85 | 2078 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.