Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỷ Mùi | 5-14 | 2013 | nghịch |
| 2 | Mậu Ngọ | 15-24 | 2023 | nghịch |
| 3 | Đinh Tỵ | 25-34 | 2033 | nghịch |
| 4 | Bính Thìn | 35-44 | 2043 | nghịch |
| 5 | Ất Mão | 45-54 | 2053 | nghịch |
| 6 | Giáp Dần | 55-64 | 2063 | nghịch |
| 7 | Quý Sửu | 65-74 | 2073 | nghịch |
| 8 | Nhâm Tý | 75-84 | 2083 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.