Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mậu Dần | 7-16 | 2012 | nghịch |
| 2 | Đinh Sửu | 17-26 | 2022 | nghịch |
| 3 | Bính Tý | 27-36 | 2032 | nghịch |
| 4 | Ất Hợi | 37-46 | 2042 | nghịch |
| 5 | Giáp Tuất | 47-56 | 2052 | nghịch |
| 6 | Quý Dậu | 57-66 | 2062 | nghịch |
| 7 | Nhâm Thân | 67-76 | 2072 | nghịch |
| 8 | Tân Mùi | 77-86 | 2082 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.