Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tân Hợi | 3-12 | 2010 | thuận |
| 2 | Nhâm Tý | 13-22 | 2020 | thuận |
| 3 | Quý Sửu | 23-32 | 2030 | thuận |
| 4 | Giáp Dần | 33-42 | 2040 | thuận |
| 5 | Ất Mão | 43-52 | 2050 | thuận |
| 6 | Bính Thìn | 53-62 | 2060 | thuận |
| 7 | Đinh Tỵ | 63-72 | 2070 | thuận |
| 8 | Mậu Ngọ | 73-82 | 2080 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.