Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Canh Tuất | 5-14 | 2002 | thuận |
| 2 | Tân Hợi | 15-24 | 2012 | thuận |
| 3 | Nhâm Tý | 25-34 | 2022 | thuận |
| 4 | Quý Sửu | 35-44 | 2032 | thuận |
| 5 | Giáp Dần | 45-54 | 2042 | thuận |
| 6 | Ất Mão | 55-64 | 2052 | thuận |
| 7 | Bính Thìn | 65-74 | 2062 | thuận |
| 8 | Đinh Tỵ | 75-84 | 2072 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.