Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mậu Dần | 4-13 | 2004 | nghịch |
| 2 | Đinh Sửu | 14-23 | 2014 | nghịch |
| 3 | Bính Tý | 24-33 | 2024 | nghịch |
| 4 | Ất Hợi | 34-43 | 2034 | nghịch |
| 5 | Giáp Tuất | 44-53 | 2044 | nghịch |
| 6 | Quý Dậu | 54-63 | 2054 | nghịch |
| 7 | Nhâm Thân | 64-73 | 2064 | nghịch |
| 8 | Tân Mùi | 74-83 | 2074 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.