Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỷ Sửu | 1-10 | 1982 | thuận |
| 2 | Canh Dần | 11-20 | 1992 | thuận |
| 3 | Tân Mão | 21-30 | 2002 | thuận |
| 4 | Nhâm Thìn | 31-40 | 2012 | thuận |
| 5 | Quý Tỵ | 41-50 | 2022 | thuận |
| 6 | Giáp Ngọ | 51-60 | 2032 | thuận |
| 7 | Ất Mùi | 61-70 | 2042 | thuận |
| 8 | Bính Thân | 71-80 | 2052 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.