Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mậu Dần | 5-14 | 2010 | nghịch |
| 2 | Đinh Sửu | 15-24 | 2020 | nghịch |
| 3 | Bính Tý | 25-34 | 2030 | nghịch |
| 4 | Ất Hợi | 35-44 | 2040 | nghịch |
| 5 | Giáp Tuất | 45-54 | 2050 | nghịch |
| 6 | Quý Dậu | 55-64 | 2060 | nghịch |
| 7 | Nhâm Thân | 65-74 | 2070 | nghịch |
| 8 | Tân Mùi | 75-84 | 2080 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.