Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Sửu | 2-11 | 2001 | thuận |
| 2 | Mậu Dần | 12-21 | 2011 | thuận |
| 3 | Kỷ Mão | 22-31 | 2021 | thuận |
| 4 | Canh Thìn | 32-41 | 2031 | thuận |
| 5 | Tân Tỵ | 42-51 | 2041 | thuận |
| 6 | Nhâm Ngọ | 52-61 | 2051 | thuận |
| 7 | Quý Mùi | 62-71 | 2061 | thuận |
| 8 | Giáp Thân | 72-81 | 2071 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.