Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỷ Tỵ | 9-18 | 2013 | nghịch |
| 2 | Mậu Thìn | 19-28 | 2023 | nghịch |
| 3 | Đinh Mão | 29-38 | 2033 | nghịch |
| 4 | Bính Dần | 39-48 | 2043 | nghịch |
| 5 | Ất Sửu | 49-58 | 2053 | nghịch |
| 6 | Giáp Tý | 59-68 | 2063 | nghịch |
| 7 | Quý Hợi | 69-78 | 2073 | nghịch |
| 8 | Nhâm Tuất | 79-88 | 2083 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.