Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhâm Tý | 2-11 | 2005 | nghịch |
| 2 | Tân Hợi | 12-21 | 2015 | nghịch |
| 3 | Canh Tuất | 22-31 | 2025 | nghịch |
| 4 | Kỷ Dậu | 32-41 | 2035 | nghịch |
| 5 | Mậu Thân | 42-51 | 2045 | nghịch |
| 6 | Đinh Mùi | 52-61 | 2055 | nghịch |
| 7 | Bính Ngọ | 62-71 | 2065 | nghịch |
| 8 | Ất Tỵ | 72-81 | 2075 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.