Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ất Mão | 4-13 | 2002 | nghịch |
| 2 | Giáp Dần | 14-23 | 2012 | nghịch |
| 3 | Quý Sửu | 24-33 | 2022 | nghịch |
| 4 | Nhâm Tý | 34-43 | 2032 | nghịch |
| 5 | Tân Hợi | 44-53 | 2042 | nghịch |
| 6 | Canh Tuất | 54-63 | 2052 | nghịch |
| 7 | Kỷ Dậu | 64-73 | 2062 | nghịch |
| 8 | Mậu Thân | 74-83 | 2072 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.