Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bính Thân | 6-15 | 2002 | nghịch |
| 2 | Ất Mùi | 16-25 | 2012 | nghịch |
| 3 | Giáp Ngọ | 26-35 | 2022 | nghịch |
| 4 | Quý Tỵ | 36-45 | 2032 | nghịch |
| 5 | Nhâm Thìn | 46-55 | 2042 | nghịch |
| 6 | Tân Mão | 56-65 | 2052 | nghịch |
| 7 | Canh Dần | 66-75 | 2062 | nghịch |
| 8 | Kỷ Sửu | 76-85 | 2072 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.