Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhâm Tý | 3-12 | 2005 | thuận |
| 2 | Quý Sửu | 13-22 | 2015 | thuận |
| 3 | Giáp Dần | 23-32 | 2025 | thuận |
| 4 | Ất Mão | 33-42 | 2035 | thuận |
| 5 | Bính Thìn | 43-52 | 2045 | thuận |
| 6 | Đinh Tỵ | 53-62 | 2055 | thuận |
| 7 | Mậu Ngọ | 63-72 | 2065 | thuận |
| 8 | Kỷ Mùi | 73-82 | 2075 | thuận |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.