Tỷ trọng và xu hướng của Ngũ Hành
| Vận | Can Chi | Tuổi | Năm bắt đầu | Chiều |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhâm Thân | 1-10 | 2005 | nghịch |
| 2 | Tân Mùi | 11-20 | 2015 | nghịch |
| 3 | Canh Ngọ | 21-30 | 2025 | nghịch |
| 4 | Kỷ Tỵ | 31-40 | 2035 | nghịch |
| 5 | Mậu Thìn | 41-50 | 2045 | nghịch |
| 6 | Đinh Mão | 51-60 | 2055 | nghịch |
| 7 | Bính Dần | 61-70 | 2065 | nghịch |
| 8 | Ất Sửu | 71-80 | 2075 | nghịch |
Tự lập lá số Bát Tự, Tứ Trụ và khai mở vận mệnh của riêng bạn.